tác gia

Học thuật
Thân thiện
tác gia

Tác gia đang viết một cuốn tiểu thuyết mới trên chiếc máy tính xách tay của mình.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người sáng tạo ra một hoặc nhiều tác phẩm thuộc lĩnh vực văn học, khoa học, nghệ thuật: "Tác gia" dùng để chỉ một cá nhân đóng góp sáng tạo, thường đã một số lượng tác phẩm nhất định được công nhận trong một lĩnh vực chuyên môn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cuốn sách này giới thiệu tiểu sử của các tác gia Việt Nam thế kỷ 20.
    • Ông ấy không chỉ một nhà thơ còn một tác gia nghiên cứu lịch sử nổi tiếng.
    • Hội thảo quy tụ nhiều tác gia văn học từ khắp cả nước.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tác gia kỳ cựu": chỉ một tác giả sự nghiệp lâu dài, nhiều kinh nghiệm đóng góp lớn.

    • Nhà văn đó được vinh danh một tác gia kỳ cựu của nền văn học nước nhà.
  • "Tác gia trẻ": dùng để chỉ những người sáng tác trẻ tuổi, mới nổi.

    • Giải thưởng này nhằm khuyến khích phát hiện các tác gia trẻ triển vọng.
Biến thể từ gần giống
  • Tác giả (danh từ): từnghĩa rộng phổ biến hơn, chỉ người sáng tạo ra một tác phẩm cụ thể (sách, bài hát, bức tranh...). "Tác gia" thường mang sắc thái trang trọng hơn, nhấn mạnh đến vị thế sự nghiệp sáng tác.
  • Văn gia (danh từ): từ cổ, thường dùng để chỉ các tác giả văn học một cách trang trọng.
  • Nhà văn (danh từ): chỉ người sáng tác văn học (tiểu thuyết, truyện ngắn, thơ...), phạm vi hẹp hơn "tác gia".
Từ đồng nghĩa
  • Người sáng tác: cụm từ chung, chỉ người tạo ra tác phẩm.
  • Tác nhân văn hóa: cụm từ rộng, chỉ người đóng góp trong lĩnh vực văn hóa, nghệ thuật.
Các cụm từ liên quan
  • Gia tài tác phẩm: toàn bộ các tác phẩm một tác gia đã sáng tạo.

    • Gia tài tác phẩm đồ sộ của vị tác gia ấy niềm tự hào của dân tộc.
  • Tác phẩm để đời: những tác phẩm giá trị lâu dài, trường tồn của một tác gia.

    • Ông đã để lại cho đời nhiều tác phẩm để đời.
Thành ngữ liên quan
  • Lưu danh thiên cổ: (thành ngữ Hán Việt) danh tiếng lưu truyền nghìn đời, thường dùng để nói về công lao, sự nghiệp của các tác gia, danh nhân.
    • Sự nghiệp văn chương của cụ đúng xứng đáng lưu danh thiên cổ.
tác gia

Tác gia đang viết một cuốn tiểu thuyết mới trên chiếc máy tính xách tay của mình.

  1. Người làm ra tác phẩm khoa học, văn học, nghệ thuật nói chung: Lược truyện các tác gia Việt Nam.